Bỏ qua đến nội dung
VI · EN Liên hệ

Trang chủ / Lĩnh vực

Lĩnh vực

Kinh nghiệm của SEAPE theo loại dự án, đếm từ danh mục dự án có hợp đồng.

L1 · 56 dự án · 1.538 ha

Khu dân cư

NămDự án · địa điểmQuy môLĩnh vựcDịch vụ
2025Khu nhà ở phường Hiệp Bình Chánh – tư vấn, điều chỉnh QHCT (TMB) 1/500Phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Khu nhà ở tại phường Phước Long B (Quận 9 cũ) – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500Phường Phước Long, TP.HCM (P. Phước Long B, Quận 9 cũ)Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Khu nhà ở và dịch vụ chuyên gia lô S, H – Khu Công nghệ cao (ĐC QHCT 1/500 HTKT)Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Khu nhà ở đường Nguyễn Hữu Thọ (phân khu số 14) – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Khu đô thị Lộc NinhP. Đồng Thuận (TP Đồng Hới cũ), Quảng Trị9,8 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Khu đô thị phía Đông Bắc đường Lý Thường KiệtP. Đồng Phú (TP Đồng Hới cũ), Quảng Trị9 ha (90.880 m²)Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Nhà ở kết hợp TMDV, văn phòng – 02 Trần Ngọc Diện – CSDL GIS TMB 1/500Số 02 Trần Ngọc Diện, phường An Khánh, TP.HCM825,7 m²Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Nhà ở kết hợp TMDV, văn phòng – 12 Trần Ngọc Diện – CSDL GIS TMB 1/500Số 12 Trần Ngọc Diện, phường An Khánh, TP.HCM978,9 m²Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Trạm XLNT Khu nhà ở Phú Mỹ; Tòa nhà Bell (Quận 4) – thiết kế XLNTTP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024Chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1–6, phường Hiệp Phú – điều chỉnh cục bộ QH phân khu 1/2000Phường Hiệp Phú, TP Thủ Đức, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024Khu nhà ở 25D Nguyễn Văn Đậu (lô B2–B8) – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500Phường 6, quận Bình Thạnh, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024–2025Khu nhà ở thương mại Lương Bình – QHCT 1/500, CSDL GIS và TKCS-TKTCXã Lương Bình, huyện Bến Lức, Long An17,67 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024Khu đô thị Vàm Cỏ Đông (Waterpoint) – BIM hạ tầng khungTỉnh Long An359,26 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024Thi tuyển quốc tế ý tưởng quy hoạch – kiến trúc bán đảo Bình Quới – Thanh Đa (liên danh CPG – SEAPE, vòng 2)Bán đảo Bình Quới – Thanh Đa, TP.HCM426,93 ha (phạm vi nghiên cứu…Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Khu dân cư Mỹ Phú, phường Phước Long B – điều chỉnh QHCT 1/500 hạng mục HTKTPhường Phước Long B, TP Thủ Đức, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Khu dân cư hai bên đường hẻm 150, phường Phước Mỹ – khảo sát địa hình và điều chỉnh QHCT 1/500Phường Phước Mỹ, TP Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận40 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Khu dân cư phường Tam Phú – Tam Bình (một phần) – điều chỉnh cục bộ QH phân khu 1/2000 phần HTKTPhường Tam Phú, Tam Bình, TP Thủ Đức, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Khu dân cư phường Tân Chánh Hiệp (khu 2, phần còn lại) – điều chỉnh cục bộ QH phân khu 1/2000Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Khu nhà ở độc lập Kim Cương Xanh (Green Diamond) – QHCT 1/500 hạng mục HTKTPhường An Phú, TP Thủ Đức, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Diamond Bay – QH phân khu 1/2000 và QHCT 1/500 phần HTKT (gia công hồ sơ)TP Nha Trang, tỉnh Khánh HòaKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022–2025Khu TĐC phục vụ Cụm công nghiệp Nam Nam ThiênXã Long Sơn, huyện Cần Đước, tỉnh Long An17,08 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Khu dân cư Hương Lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) – điều chỉnh cục bộ QH phân khu 1/2000Phường Phú Hữu, TP Thủ Đức, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Khu dân cư Thanh Phú 3 – QHCT 1/500Xã Thanh Phú, huyện Bến Lức, tỉnh Long AnKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Khu dân cư Xóm Mới I – điều chỉnh cục bộ QH phân khu 1/2000Phường Phước Long B, Quận 9 (nay TP Thủ Đức), TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Khu nhà ở Bắc Đinh Bộ Lĩnh, phường 26 – điều chỉnh QHCT 1/500 phần HTKTPhường 26, quận Bình Thạnh, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Khu nhà ở dọc trục Đinh Bộ Lĩnh, phường 26 – điều chỉnh QHCT 1/500 phần HTKTPhường 26, quận Bình Thạnh, TP.HCM27,3 ha (theo tên tệp HĐ)Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Khu nhà ở phường Phú Hữu (TP Thủ Đức) – điều chỉnh QHCT 1/500Phường Phú Hữu, TP Thủ Đức, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Khu nhà ở thương mại Đức Trung – Thuận Đạo (2,5 ha) – QHCT 1/500, TKCS, TKBVTCThị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An≈2,5 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Khu đô thị mới Nhơn Đức – Phước Kiển – điều chỉnh cục bộ QH phân khu 1/2000Huyện Nhà Bè, TP.HCMKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Tuyến phố thương mại cặp đường 3 tháng 2 nối dài (MIK Long An) – điều chỉnh QHCT 1/500, TKCS, TKBVTC hạ tầng kỹ thuậtThị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long AnKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Điều chỉnh QHCT 1/500 Khu nhà ở công nhân tại KCN Nhơn TrạchTT Hiệp Phước, xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai≈10 ha (theo danh sách dự án…Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Khu dân cư Long Cang 2 – QH 1/500, TKCS và TKBVTCXã Long Cang, huyện Cần Đước, tỉnh Long An5,4 ha (Project List)Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Khu dân cư tại xã Long Khê và xã Long Trạch – lập QH phân khu 1/2000Xã Long Khê, xã Long Trạch, huyện Cần Đước, tỉnh Long AnKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Khu dân cư tại xã Phước Lợi (10,28 ha)Xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, Long An10,28 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ YênXã Mỹ Yên, huyện Bến Lức, Long An3,85 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021–2022KĐT mới Vàm Cỏ Đông Southgate – tiểu khu B1, C1, B2, E2 (điều chỉnh QHCT 1/500 HTKT)Xã An Thạnh, huyện Bến Lức, Long AnKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2020Khu dân cư ven sông Thiên Phú – thẩm tra TKCS, TKBVTC hạ tầng kỹ thuậtXã Bình Tâm, TP Tân An, tỉnh Long AnKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2020Khu đô thị Gateway – giai đoạn 1 (Khu A)Thị trấn An Thới, Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang5,37 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2019Hoa Sen Đại Phước – Phân khu 8 – Giai đoạn 2 (BIM thoát nước)Xã Đại Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai30,61 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2019Khu dân cư Long Cang (giai đoạn 1, nhà ở cho người thu nhập thấp) – QH 1/500Xã Long Cang, huyện Cần Đước, tỉnh Long An9,38 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2019–2020Khu dân cư Thanh Phú 2Xã Thanh Phú, huyện Bến Lức, tỉnh Long An4,33 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2019–2020Khu dân cư mới Chợ TrạmXã Mỹ Lệ, huyện Cần Đước, tỉnh Long An3,85 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2019–2020Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An và mở rộngXã Mỹ Hạnh Nam, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An90 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2019–2020Khu dân cư đô thị huyện Đức Hòa – giai đoạn 1Xã Tân Mỹ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An20,75 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2019Khu trung tâm sân golf Tân MỹXã Tân Mỹ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An4,17 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2019–2020Khu đô thị mới Trần Anh VillaPhường 5, TP Tân An, tỉnh Long An53,93 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2018Khu dân cư C.T.C – QHCT 1/500 hạng mục hạ tầng kỹ thuậtcần kiểm traKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2018Khu dân cư Việt ÚcXã Lương Hòa, huyện Bến Lức, tỉnh Long An20,55 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2018Khu dân cư đô thị huyện Đức Hòa (toàn khu, điều chỉnh QHPK 1/2000)Xã Tân Mỹ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An74,04 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2018Khu dân cư – tái định cư, nhà ở công nhân Hải SơnXã Long Thượng, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An38,55 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2018Điều chỉnh QHCT 1/500 Khu nhà ở tại phường Phước Long B, Quận 9Phường Phước Long B, Quận 9 (nay TP Thủ Đức – địa danh cũ), TP.HCM4,31 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2017Khu dân cư Thới An – QHCT 1/500 phần hạ tầng kỹ thuật (gia công hồ sơ)cần kiểm tra (BBNT không ghi)Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2017Khu đô thị hành chính, văn hóa thể thao và dịch vụ tỉnh Cà Mau (khu tái định cư)TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau17,42 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2016Khu dân cư Hoàng Hoa (Dự án tái định cư vùng sạt lở, ấp 4, xã Long Hậu theo bản vẽ)Ấp 4, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An1,39 haKhu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
03/2015–7/2015Khu dân cư Kiến ThịnhHuyện Nhà Bè, TP.HCM12,94 ha (mô tả ghi 12 ha)Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2013–2014Khu đô thị mới Tây Hồ Tây (Starlake)Quận Tây Hồ/Bắc Từ Liêm, Hà Nội207,6 ha (mô tả ghi 208 ha); hồ…Khu dân cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
L4 · 28 dự án · 1.253 ha

Khu công nghiệp

Cụm, khu công nghiệp và nhà máy: san nền, giao thông, thoát nước mưa, nước thải và trạm xử lý, cấp nước – chữa cháy, cấp điện, chiếu sáng, thông tin liên lạc; quy hoạch tổng mặt bằng; thẩm tra thiết kế và mô hình BIM.

NămDự án · địa điểmQuy môLĩnh vựcDịch vụ
2026QH TMB 1/500 & CSDL GIS các dự án 2026: NM chế biến nông sản Lâm Hà (Blue Ocean), NM Nghi Sơn (Minh Phú), NM nội thất Hằng Sâm (Thủy Phát), Global Power (Trung Hậu), cụm nhà xưởng KCN Tân Đức (Sonadezi Bình Thuận), Bến thủy nội địa Tân Châu, KDC Đại Đồng, Khu nhà ở xã Cần Giờ – Long Hòa (AHS), 156 Lý Chiêu Hoàng (IAM)nhiều địa phươngKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2026Thẩm tra TKCS KCN Sơn Mỹ 1Bình Thuận (nay Lâm Đồng)Khu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025–2026CSDL GIS nhà máy (nhuộm vải, cao su nhựa, Siêu Thanh, Vĩ Gia, KCN Hàm Kiệm II – Bita's)nhiều địa phươngKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Khu chăn nuôi Tây Ninh (TN6) – TKBVTCTây NinhKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Trạm nghiền Phú Hữu – QHCT 1/500Phường Long Trường, TP.HCMKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Điều chỉnh QHCT 1/500 CCN Thiên Lộc Thành; ĐC QH CCN SaviCần Đước, Long An (nay Tây Ninh)33,26 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt Kho B – Tổng kho xăng dầu Nhà Bè – khảo sát, lập BCKTKTNhà Bè, TP.HCMKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi (giai đoạn 1)Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi497,68 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024–2025Nhà máy Rad Tech Việt Nam (lô C6-12 KCN Hàm Kiệm I) – QH tổng mặt bằng 1/500, thiết kế PCCC, hồ sơ xin phép xây dựngHàm Thuận Nam, Bình Thuận (nay Lâm Đồng)Khu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024Nhà xưởng cho thuê Lê Phát – CSDL GIS tổng mặt bằng 1/500Lô 24, đường D2, KCN Châu Đức, xã Ngãi Giao và xã Nghĩa Thành (trước 7/2025 thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; nay TP.HCM)2,1 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024QH tổng mặt bằng 1/500 Nhà máy phân bón NPK – lô D10b, KCN Hiệp Phước (GĐ2)Xã Hiệp Phước, TP.HCM8,79 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023–2025Cụm công nghiệp Nam Nam ThiênHuyện Cần Đước, tỉnh Long An31,95 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023–2025Cụm công nghiệp SaviHuyện Cần Đước, tỉnh Long An50,17 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023–2025Cụm công nghiệp Thiên Lộc ThànhHuyện Cần Đước, tỉnh Long An33,16 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023KCN Dệt may Rạng Đông – thẩm tra điều chỉnh TKCS, TKBVTC hạ tầng khung (DP14) và hạ tầng nút giao cổng vào Cửa Lò Q4 với D5TT Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Khu đô thị và dịch vụ VSIP Nghệ An (GĐ2, GĐ3) – thẩm tra TKBVTC và dự toán HTKTTT Hưng Nguyên, xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An≈150 ha (theo tên tệp mẫu)Khu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Cơ sở sản xuất sợi may mặc hoàn chỉnh (Chung Shing Textile) – điều chỉnh QHCT 1/500Xã Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An30 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Nhà máy dược phẩm BIVID (lô I-9-1, Khu Công nghệ cao) – điều chỉnh QHCT 1/500 phần HTKTKhu Công nghệ cao, TP Thủ Đức, TP.HCMKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2020Cụm công nghiệp Thanh Xuân 1 (50 ha) – điều chỉnh QHCT 1/500 và khảo sát địa hình 1/500Xã Mỏ Công, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh≈50 ha (theo tên HĐ)Khu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2020Nhà máy phát triển, sản xuất enzyme và sản phẩm dinh dưỡng y học (Orgalife) – thiết kế kỹ thuật giao thông, san nền, thoát nước mưaLô I-16-2, đường D15, Khu Công nghệ cao, Quận 9 (nay TP Thủ Đức), TP.HCMKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2019Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP Hải Phòng – thiết kế hạ tầng kỹ thuật GĐ1 và GĐ2Huyện Thủy Nguyên, TP Hải PhòngKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2019Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản GĐ2 – thiết kế kỹ thuật giao thông và thoát nước mưaLô C1-2, C13, KCN Thuận Đạo mở rộng, xã Long Định, huyện Cần Đước, Long AnKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2018Cụm công nghiệp Hải SơnXã Long Thượng, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An54,66 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2018Trung tâm chế biến và giao dịch điều Hapro Bình PhướcXã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước19,45 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2017Cảng Sài Gòn – Hiệp Phước – thẩm tra TKBVTC và dự toán hệ thống thoát nước thải, xử lý nước thải và nhà vệ sinhHuyện Nhà Bè, TP.HCMKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2016Cụm công nghiệp Thiện TânXã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai48,82 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2016Khu công nghiệp Singapore Ascendas-ProtradeTỉnh Bình Dương148,62 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2016Samsung HCMC CE Complex (điều chỉnh QHCT 1/500)Khu Công nghệ cao, Quận 9 (nay TP Thủ Đức – địa danh cũ), TP.HCM93,86 haKhu công nghiệp1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
DL · 19 dự án · 550 ha

Khu du lịch – nghỉ dưỡng

NămDự án · địa điểmQuy môLĩnh vựcDịch vụ
2026Tổ hợp thương mại, dịch vụ du lịch cao cấp 48-48A Trần Phú (Poulo Condor) – QH tổng mặt bằng (HTKT)48-48A Trần Phú, phường Nha Trang, Khánh Hòa0,364 haKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Khu du lịch dã ngoại Đức Tân – QHCT rút gọn 1/500 hạng mục HTKTThôn Tiến Hòa, xã Tiến Thành, TP Phan Thiết, Bình Thuận (nay Lâm Đồng)Khu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Khu liên hợp khách sạn – dịch vụ thương mại và biệt thự cao cấp Cửa Lò – điều chỉnh QHCT 1/500Cửa Lò, Nghệ AnKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Khu thương mại dịch vụ, căn hộ du lịch, biệt thự nghỉ dưỡng và khách sạn cao cấp (Phước Hải Serenity) – điều chỉnh QHCT 1/500 hạng mục HTKTTT Phước Hải, huyện Long Đất, Bà Rịa – Vũng TàuKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Novaworld Phan Thiết (Thung lũng Đại Dương) – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500 HTKTPhan Thiết (nay Lâm Đồng)Khu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Khu du lịch Gió Biển (Hồ Tràm) – điều chỉnh QHCT 1/500 hạng mục HTKTXã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa – Vũng TàuKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Khu du lịch Hoàn Cầu (8,2 ha) – QHCT 1/500 phần HTKTTP Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận8,2 haKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Khu phức hợp Bãi Cây Mến – QHCT 1/500 hạng mục HTKTXã An Sơn, huyện Kiên Hải, Kiên GiangKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Cải tạo, nâng cấp nhà nghỉ khách sạn Công Đoàn Thanh Đa – QHCT 1/500 hạng mục HTKTPhường 27, quận Bình Thạnh, TP.HCMKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022SONASEA Vân Đồn Harbor City – thiết kế hạ tầng kỹ thuật (8,6 ha)Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh8,6 haKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Hyatt Centric Cam Ranh – mô hình BIM hạ tầngVịnh Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa9,41 haKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Khu du lịch sinh thái cao cấp Núi Chúa (Khu A1, A2, A3 – Bãi Chà Là) – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500 phần HTKTXã Công Hải, huyện Thuận Bắc và xã Vĩnh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận46,90 ha (468.966 m²)Khu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021 (HĐ 17/8/2021)Tổ hợp du lịch Thung lũng Đại Dương (Novaworld Phan Thiết) – Khách sạn H5 – thiết kế HTKTXã Tiến Thành, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận (nay Lâm Đồng)20.166 m² (theo HĐ)Khu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2018–2019Khu du lịch sinh thái biển cao cấp Lạc ViệtXã Thắng Hải, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận73,86 haKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2018Khu du lịch tại phường Điện DươngPhường Điện Dương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam7,02 haKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2017Khu A phim trường kết hợp du lịch sinh thái – Khu du lịch Trảng Cỏ Bù LạchXã Đồng Nai, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (theo bản vẽ – địa danh cũ)347,62 haKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2016Khu du lịch nghỉ dưỡng Carava ResortBắc bán đảo Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa22,62 haKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2016Khu du lịch đảo Hòn Tằm (điều chỉnh QHCT 1/500)Phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa24,23 haKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
6/2015–Khu Bến Tàu – khu du lịch sinh thái và thương mạiPhường Thị Nại, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định1,3 haKhu du lịch – nghỉ dưỡng1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
L3 · 16 dự án · 656 ha

Khu chức năng đặc thù

NămDự án · địa điểmQuy môLĩnh vựcDịch vụ
2026Quảng trường trung tâm và Trung tâm hành chính TP – HTKT, công viên (Thủ Thiêm)P. An Khánh, TP.HCMCông viên cảnh quan ≈22 ha…Khu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2026TKCS–TKBVTC Quảng trường trung tâm – Sun GroupP. An Khánh, TP.HCM≈14,45 ha (144.474,72 m²)Khu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Công viên nghĩa trang Thiên Phúc Vĩnh Hằng Viên – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500 HTKTP. Thanh Sơn, Phương Đông, TP Uông Bí, Quảng NinhKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Cải tạo và mở rộng trường THPT Nguyễn Huệ – QHCT rút gọn 1/500Phường Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức, TP.HCMKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024–2025Công viên Hiệp Phú I.43, Long Bình, Tân Thạnh Tây, Tân Chánh Hiệp, Thạnh Lộc – QH 1/500, TMBTP.HCMKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024–2025Cải tạo cảnh quan khu vực trước chợ Bến Thành – BCNCKT (TKCS) và thiết kế triển khai sau TKCS (di dời, làm mới đường giao thông)Phường Bến Thành, TP.HCMKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2024Nhiệm vụ QH 1/500 Trung tâm hành chính Diên Khánh (liên danh VCN – SEAPE)Diên Khánh, Khánh HòaKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023–2024Bệnh viện – Viện điều dưỡng SIS Đồng Tháp – QHCT 1/500 phần HTKTPhường 6, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng ThápKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Khu phức hợp thương mại dịch vụ lô E3 – KĐT Tây Bắc Rạch Giá – QH tổng mặt bằng 1/500 (điều chỉnh cục bộ HTKT)Khu đô thị Tây Bắc, TP Rạch Giá, Kiên GiangKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Cung Văn hóa Lao động TP.HCM – QHCT 1/500 phần HTKTTP.HCMKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Trung tâm thương mại dịch vụ – siêu thị (EMART Phan Huy Ích) – TKCS và TKBVTC hạ tầng kỹ thuật12/78 Phan Huy Ích, phường 14, quận Gò Vấp, TP.HCM2,51 ha (25.088,3 m²)Khu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Điều chỉnh tổng thể QHCT 1/500 Khu Trung tâm Hành chính – Văn hóa – Thương mại TP Biên Hòa (Gói thầu 1)TP Biên Hòa, Đồng Nai86,9 haKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Công viên cảnh quan Aurora IP (tuyến đường Công vụ mới) – KCN Dệt may Rạng Đông – thẩm tra TKCS, TKBVTC, dự toán HTKTTT Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021–2023Khu phức hợp OneHub Saigon – QHCT 1/500, bản đồ QH giao thông; TKCS, TKBVTC hạ tầng (san nền, giao thông, thoát nước mưa)Lô C1, Khu Công nghệ cao, TP Thủ Đức, TP.HCM4,42 haKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2016 (profile VIE cũ ghi 2017)HTKT (04 tuyến đường) Khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị – thẩm tra TKBVTCPhường Phú Thuận, Quận 7, TP.HCM117,8 haKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2016Hạ tầng kỹ thuật nội bộ Khu 1 (Khu Cổ đại) – Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộcPhường Long Bình, Quận 9 (nay TP Thủ Đức – địa danh cũ), TP.HCM408 haKhu chức năng đặc thù1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
L2 · 8 dự án · 9 ha

Khu chung cư

NămDự án · địa điểmQuy môLĩnh vựcDịch vụ
2026Bệnh viện Hoàn Mỹ – QH điều chỉnh TMB & GIS; Nhà ở cao tầng An Hội Đông; KNO 9X An SươngTP.HCMKhu chung cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2026Phân khu số 4 TP Thủ Đức – ô phố 4.14.4.HH (nhà ở CAND) – QH tổng mặt bằng 1/500Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCMKhu chung cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2026QH TMB & GIS Chung cư Thuận Thành – SkyworldÔ phố I-8', P. Bình Phú, TP.HCM0,52 haKhu chung cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025Chung cư Thuận An Xanh (Eco Thuận An) – QH TMBThuận An (nay TP.HCM)Khu chung cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2025–2026TKCS–TKBVTC Suncity (KNO kết hợp TMDV P. An Khánh)P. An Khánh, TP.HCM8,97 ha (≈8.591 dân)Khu chung cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2023Chung cư H2-02 – KDC Cát Lái – QH tổng mặt bằng 1/500 (HTKT) và hồ sơ xin chủ trương đấu nối HTKTPhường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP.HCMKhu chung cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2022Chung cư Bình Dương Tower (Khu A, Khu B) – QHCT 1/500 phần HTKTĐường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Thuận Giao, TP Thuận An, Bình DươngKhu chung cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2020Trung tâm thương mại và căn hộ cao cấp Bình Dương (Khu A, Khu B) – QHCT 1/500 phần HTKT và phương án đấu nối hạ tầngBình Đức, xã Bình Hòa, huyện Thuận An, tỉnh Bình DươngKhu chung cư1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
L5 · 7 dự án

Cầu đường bộ

Cầu đường bộ, cầu vượt và cầu đi bộ cảnh quan: phương án kiến trúc – kết cấu, phân tích kết cấu, nút giao, mô hình BIM; cùng các tuyến đường đô thị và đường dẫn.

NămDự án · địa điểmQuy môLĩnh vựcDịch vụ
2023Khu Wonder City – đường quanh núi tuyến A, B, C – TKCS và TKBVTCThôn Đầm Môn, xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, Khánh Hòa3 tuyến đườngCầu đường bộ1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Nâng cấp, sửa chữa ĐT.830 (cầu Ông Túc Dưới – ĐT.823 – ĐT.822) – khảo sát, lập hồ sơ khảo sát 18 kmHuyện Đức Hòa, tỉnh Long An≈18 kmCầu đường bộ1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2021Đường D3 – Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 – thẩm tra TKBVTC và dự toánPhường V, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu GiangCầu đường bộ1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2020Cải tạo, mở rộng đường vào giáo xứ Bùi Đệ – thẩm tra TKBVTCXã Bình Minh, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng NaiCầu đường bộ1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2015Cầu An Hảo và nút giao đảo trònCù Lao Phố, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Naidài 492 m, 6 làn xe, HL93; kết…Cầu đường bộ1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2015Mô hình BIM cầu vượt Hàng XanhNút giao Hàng Xanh, quận Bình Thạnh, TP.HCM391,5 mCầu đường bộ1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
7/2015–Đường dẫn vào bãi chôn lấp – Khu Công nghệ Môi trường Xanh (VWS)Xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An3,5 kmCầu đường bộ1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
L7 · 2 dự án

Kè

NămDự án · địa điểmQuy môLĩnh vựcDịch vụ
2021Cảng Thạnh Phước – khảo sát địa hình và TKBVTC kèThị xã Tân Uyên, tỉnh Bình DươngKè1/20001/500TKCSTKTCTTBIM
2015Khu dân cư Vina Nam Phú – tường chắn dọc kè rạch TômChưa ghi rõ (rạch Tôm – cần xác nhận)dài 180 mKè1/20001/500TKCSTKTCTTBIM