Dịch vụ · TT
Thẩm tra thiết kế
Thẩm tra thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công hạ tầng kỹ thuật, kể cả mô hình BIM: sự phù hợp quy hoạch, quy chuẩn, tiêu chuẩn, tính toán và khối lượng.
Quy trình
- Tiếp nhậnDanh mục hồ sơ, mô hình
- Phù hợpQuy hoạch, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng
- Kiểm traTính toán, khối lượng, xung đột
- Báo cáoBáo cáo kết quả thẩm tra
Sản phẩm bàn giao
- Báo cáo kết quả thẩm tra
- Danh mục ý kiến và đề xuất xử lý
- Kiểm tra mô hình BIM (khi có)
Căn cứ
Luật Xây dựng 135/2025/QH15 – Điều 40 · NĐ 217/2026/NĐ-CP – Điều 25, Mẫu số 11
16 dự án
Tất cả dự án →Dự án tiêu biểu
L1 · Khu dân cư · 2024
Khu đô thị Waterpoint – BIM hạ tầng khung
Tỉnh Long An · 359,26 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIML4 · Khu công nghiệp · 2024KCN VSIP Quảng Ngãi – giai đoạn 1
Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi · 497,68 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIM| Năm | Dự án · địa điểm | Quy mô | Lĩnh vực | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Thẩm tra TKCS KCN Sơn Mỹ 1Bình Thuận (nay Lâm Đồng) | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Khu đô thị Lộc NinhP. Đồng Thuận (TP Đồng Hới cũ), Quảng Trị | 9,8 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2025 | Khu đô thị phía Đông Bắc đường Lý Thường KiệtP. Đồng Phú (TP Đồng Hới cũ), Quảng Trị | 9 ha (90.880 m²) | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2023 | KCN Dệt may Rạng Đông – thẩm tra điều chỉnh TKCS, TKBVTC hạ tầng khung (DP14) và hạ tầng nút giao cổng vào Cửa Lò Q4 với D5TT Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2023 | Khu đô thị và dịch vụ VSIP Nghệ An (GĐ2, GĐ3) – thẩm tra TKBVTC và dự toán HTKTTT Hưng Nguyên, xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | ≈150 ha (theo tên tệp mẫu) | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021 | Công viên cảnh quan Aurora IP (tuyến đường Công vụ mới) – KCN Dệt may Rạng Đông – thẩm tra TKCS, TKBVTC, dự toán HTKTTT Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2021 | Đường D3 – Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 – thẩm tra TKBVTC và dự toánPhường V, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | Cầu đường bộ | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2020 | Cải tạo, mở rộng đường vào giáo xứ Bùi Đệ – thẩm tra TKBVTCXã Bình Minh, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai | Cầu đường bộ | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2020 | Khu dân cư ven sông Thiên Phú – thẩm tra TKCS, TKBVTC hạ tầng kỹ thuậtXã Bình Tâm, TP Tân An, tỉnh Long An | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2020 | Khu đô thị Gateway – giai đoạn 1 (Khu A)Thị trấn An Thới, Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 5,37 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2018 | Trung tâm chế biến và giao dịch điều Hapro Bình PhướcXã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước | 19,45 ha | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2017 | Cảng Sài Gòn – Hiệp Phước – thẩm tra TKBVTC và dự toán hệ thống thoát nước thải, xử lý nước thải và nhà vệ sinhHuyện Nhà Bè, TP.HCM | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2016 (profile VIE cũ ghi 2017) | HTKT (04 tuyến đường) Khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị – thẩm tra TKBVTCPhường Phú Thuận, Quận 7, TP.HCM | 117,8 ha | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2016 | Hạ tầng kỹ thuật nội bộ Khu 1 (Khu Cổ đại) – Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộcPhường Long Bình, Quận 9 (nay TP Thủ Đức – địa danh cũ), TP.HCM | 408 ha | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |