Dịch vụ · 1/500
Quy hoạch chi tiết 1/500 + GIS
Quy hoạch chi tiết và quy hoạch tổng mặt bằng: san nền, giao thông, thoát nước, cấp nước, cấp điện, chiếu sáng, thông tin liên lạc, tổng hợp đường dây đường ống – kèm cơ sở dữ liệu GIS.
Quy trình
- Hiện trạngKhảo sát, đối chiếu quy hoạch phân khu
- Mạng lướiCao độ, tuyến, ống, đầu nối với khu vực
- Tổng hợpĐường dây đường ống, mặt cắt ngang
- GISCSDL đồ án theo cấu trúc HoSoGIS
Sản phẩm bàn giao
- Bản vẽ quy hoạch HTKT tỷ lệ 1/500
- Thuyết minh, khái toán khối lượng
- Cơ sở dữ liệu GIS
Căn cứ
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 47/2024/QH15 · TT 16/2025/TT-BXD – Điều 42, Phụ lục II (CSDL GIS) · QCVN 01:2026/BXD – mục 1.5.10.2
77 dự án
Tất cả dự án →Dự án tiêu biểu
Phối cảnh: CĐT / kiến trúc
L2 · Khu chung cư · 2025–2026Suncity – An Khánh
P. An Khánh, TP.HCM · 8,97 ha (≈8.591 dân)
1/20001/500TKCSTKTCTTBIMPhối cảnh: CĐT / kiến trúc
L2 · Khu chung cư · 2026Chung cư Thuận Thành – Skyworld
Ô phố I-8', P. Bình Phú, TP.HCM · 0,52 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIMMặt bằng dựng từ bản vẽ – đang chuẩn bị
L1 · Khu dân cư · 2024–2025Khu nhà ở thương mại Lương Bình
Xã Lương Bình, huyện Bến Lức, Long An · 17,67 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIMMặt bằng dựng từ bản vẽ – đang chuẩn bị
L3 · Khu chức năng đặc thù · 2022Trung tâm Hành chính – Văn hóa – Thương mại Biên Hòa
TP Biên Hòa, Đồng Nai · 86,9 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIM| Năm | Dự án · địa điểm | Quy mô | Lĩnh vực | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Bệnh viện Hoàn Mỹ – QH điều chỉnh TMB & GIS; Nhà ở cao tầng An Hội Đông; KNO 9X An SươngTP.HCM | Khu chung cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2026 | Phân khu số 4 TP Thủ Đức – ô phố 4.14.4.HH (nhà ở CAND) – QH tổng mặt bằng 1/500Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM | Khu chung cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2026 | QH TMB 1/500 & CSDL GIS các dự án 2026: NM chế biến nông sản Lâm Hà (Blue Ocean), NM Nghi Sơn (Minh Phú), NM nội thất Hằng Sâm (Thủy Phát), Global Power (Trung Hậu), cụm nhà xưởng KCN Tân Đức (Sonadezi Bình Thuận), Bến thủy nội địa Tân Châu, KDC Đại Đồng, Khu nhà ở xã Cần Giờ – Long Hòa (AHS), 156 Lý Chiêu Hoàng (IAM)nhiều địa phương | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2026 | Tổ hợp thương mại, dịch vụ du lịch cao cấp 48-48A Trần Phú (Poulo Condor) – QH tổng mặt bằng (HTKT)48-48A Trần Phú, phường Nha Trang, Khánh Hòa | 0,364 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2025–2026 | CSDL GIS nhà máy (nhuộm vải, cao su nhựa, Siêu Thanh, Vĩ Gia, KCN Hàm Kiệm II – Bita's)nhiều địa phương | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Chung cư Thuận An Xanh (Eco Thuận An) – QH TMBThuận An (nay TP.HCM) | Khu chung cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Công viên nghĩa trang Thiên Phúc Vĩnh Hằng Viên – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500 HTKTP. Thanh Sơn, Phương Đông, TP Uông Bí, Quảng Ninh | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Cải tạo và mở rộng trường THPT Nguyễn Huệ – QHCT rút gọn 1/500Phường Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức, TP.HCM | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Khu du lịch dã ngoại Đức Tân – QHCT rút gọn 1/500 hạng mục HTKTThôn Tiến Hòa, xã Tiến Thành, TP Phan Thiết, Bình Thuận (nay Lâm Đồng) | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Khu liên hợp khách sạn – dịch vụ thương mại và biệt thự cao cấp Cửa Lò – điều chỉnh QHCT 1/500Cửa Lò, Nghệ An | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Khu nhà ở phường Hiệp Bình Chánh – tư vấn, điều chỉnh QHCT (TMB) 1/500Phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức, TP.HCM | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Khu nhà ở tại phường Phước Long B (Quận 9 cũ) – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500Phường Phước Long, TP.HCM (P. Phước Long B, Quận 9 cũ) | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Khu nhà ở và dịch vụ chuyên gia lô S, H – Khu Công nghệ cao (ĐC QHCT 1/500 HTKT)Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Khu nhà ở đường Nguyễn Hữu Thọ (phân khu số 14) – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Khu thương mại dịch vụ, căn hộ du lịch, biệt thự nghỉ dưỡng và khách sạn cao cấp (Phước Hải Serenity) – điều chỉnh QHCT 1/500 hạng mục HTKTTT Phước Hải, huyện Long Đất, Bà Rịa – Vũng Tàu | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Nhà ở kết hợp TMDV, văn phòng – 02 Trần Ngọc Diện – CSDL GIS TMB 1/500Số 02 Trần Ngọc Diện, phường An Khánh, TP.HCM | 825,7 m² | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2025 | Nhà ở kết hợp TMDV, văn phòng – 12 Trần Ngọc Diện – CSDL GIS TMB 1/500Số 12 Trần Ngọc Diện, phường An Khánh, TP.HCM | 978,9 m² | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2025 | Novaworld Phan Thiết (Thung lũng Đại Dương) – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500 HTKTPhan Thiết (nay Lâm Đồng) | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Trạm nghiền Phú Hữu – QHCT 1/500Phường Long Trường, TP.HCM | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Điều chỉnh QHCT 1/500 CCN Thiên Lộc Thành; ĐC QH CCN SaviCần Đước, Long An (nay Tây Ninh) | 33,26 ha | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2024–2025 | Công viên Hiệp Phú I.43, Long Bình, Tân Thạnh Tây, Tân Chánh Hiệp, Thạnh Lộc – QH 1/500, TMBTP.HCM | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2024 | Khu nhà ở 25D Nguyễn Văn Đậu (lô B2–B8) – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500Phường 6, quận Bình Thạnh, TP.HCM | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2024 | Nhiệm vụ QH 1/500 Trung tâm hành chính Diên Khánh (liên danh VCN – SEAPE)Diên Khánh, Khánh Hòa | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2024–2025 | Nhà máy Rad Tech Việt Nam (lô C6-12 KCN Hàm Kiệm I) – QH tổng mặt bằng 1/500, thiết kế PCCC, hồ sơ xin phép xây dựngHàm Thuận Nam, Bình Thuận (nay Lâm Đồng) | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2024 | Nhà xưởng cho thuê Lê Phát – CSDL GIS tổng mặt bằng 1/500Lô 24, đường D2, KCN Châu Đức, xã Ngãi Giao và xã Nghĩa Thành (trước 7/2025 thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; nay TP.HCM) | 2,1 ha | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2024 | QH tổng mặt bằng 1/500 Nhà máy phân bón NPK – lô D10b, KCN Hiệp Phước (GĐ2)Xã Hiệp Phước, TP.HCM | 8,79 ha | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2023–2024 | Bệnh viện – Viện điều dưỡng SIS Đồng Tháp – QHCT 1/500 phần HTKTPhường 6, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2023 | Chung cư H2-02 – KDC Cát Lái – QH tổng mặt bằng 1/500 (HTKT) và hồ sơ xin chủ trương đấu nối HTKTPhường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP.HCM | Khu chung cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2023 | Khu du lịch Gió Biển (Hồ Tràm) – điều chỉnh QHCT 1/500 hạng mục HTKTXã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa – Vũng Tàu | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2023 | Khu du lịch Hoàn Cầu (8,2 ha) – QHCT 1/500 phần HTKTTP Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận | 8,2 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2023 | Khu dân cư Mỹ Phú, phường Phước Long B – điều chỉnh QHCT 1/500 hạng mục HTKTPhường Phước Long B, TP Thủ Đức, TP.HCM | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2023 | Khu dân cư hai bên đường hẻm 150, phường Phước Mỹ – khảo sát địa hình và điều chỉnh QHCT 1/500Phường Phước Mỹ, TP Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận | 40 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2023 | Khu nhà ở độc lập Kim Cương Xanh (Green Diamond) – QHCT 1/500 hạng mục HTKTPhường An Phú, TP Thủ Đức, TP.HCM | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2023 | Khu phức hợp Bãi Cây Mến – QHCT 1/500 hạng mục HTKTXã An Sơn, huyện Kiên Hải, Kiên Giang | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2023 | Khu phức hợp thương mại dịch vụ lô E3 – KĐT Tây Bắc Rạch Giá – QH tổng mặt bằng 1/500 (điều chỉnh cục bộ HTKT)Khu đô thị Tây Bắc, TP Rạch Giá, Kiên Giang | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2022 | Chung cư Bình Dương Tower (Khu A, Khu B) – QHCT 1/500 phần HTKTĐường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Thuận Giao, TP Thuận An, Bình Dương | Khu chung cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2022 | Cung Văn hóa Lao động TP.HCM – QHCT 1/500 phần HTKTTP.HCM | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2022 | Cải tạo, nâng cấp nhà nghỉ khách sạn Công Đoàn Thanh Đa – QHCT 1/500 hạng mục HTKTPhường 27, quận Bình Thạnh, TP.HCM | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2022 | Diamond Bay – QH phân khu 1/2000 và QHCT 1/500 phần HTKT (gia công hồ sơ)TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2022 | Khu dân cư Thanh Phú 3 – QHCT 1/500Xã Thanh Phú, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2022 | Khu nhà ở Bắc Đinh Bộ Lĩnh, phường 26 – điều chỉnh QHCT 1/500 phần HTKTPhường 26, quận Bình Thạnh, TP.HCM | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2022 | Khu nhà ở dọc trục Đinh Bộ Lĩnh, phường 26 – điều chỉnh QHCT 1/500 phần HTKTPhường 26, quận Bình Thạnh, TP.HCM | 27,3 ha (theo tên tệp HĐ) | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2022 | Khu nhà ở phường Phú Hữu (TP Thủ Đức) – điều chỉnh QHCT 1/500Phường Phú Hữu, TP Thủ Đức, TP.HCM | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2022 | Khu nhà ở thương mại Đức Trung – Thuận Đạo (2,5 ha) – QHCT 1/500, TKCS, TKBVTCThị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | ≈2,5 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2022 | Tuyến phố thương mại cặp đường 3 tháng 2 nối dài (MIK Long An) – điều chỉnh QHCT 1/500, TKCS, TKBVTC hạ tầng kỹ thuậtThị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2022 | Điều chỉnh QHCT 1/500 Khu nhà ở công nhân tại KCN Nhơn TrạchTT Hiệp Phước, xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai | ≈10 ha (theo danh sách dự án… | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021 | Cơ sở sản xuất sợi may mặc hoàn chỉnh (Chung Shing Textile) – điều chỉnh QHCT 1/500Xã Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | 30 ha | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021 | Khu du lịch sinh thái cao cấp Núi Chúa (Khu A1, A2, A3 – Bãi Chà Là) – điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500 phần HTKTXã Công Hải, huyện Thuận Bắc và xã Vĩnh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận | 46,90 ha (468.966 m²) | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021 | Khu dân cư Long Cang 2 – QH 1/500, TKCS và TKBVTCXã Long Cang, huyện Cần Đước, tỉnh Long An | 5,4 ha (Project List) | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021 | Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ YênXã Mỹ Yên, huyện Bến Lức, Long An | 3,85 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021–2023 | Khu phức hợp OneHub Saigon – QHCT 1/500, bản đồ QH giao thông; TKCS, TKBVTC hạ tầng (san nền, giao thông, thoát nước mưa)Lô C1, Khu Công nghệ cao, TP Thủ Đức, TP.HCM | 4,42 ha | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021–2022 | KĐT mới Vàm Cỏ Đông Southgate – tiểu khu B1, C1, B2, E2 (điều chỉnh QHCT 1/500 HTKT)Xã An Thạnh, huyện Bến Lức, Long An | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2021 | Nhà máy dược phẩm BIVID (lô I-9-1, Khu Công nghệ cao) – điều chỉnh QHCT 1/500 phần HTKTKhu Công nghệ cao, TP Thủ Đức, TP.HCM | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2020 | Cụm công nghiệp Thanh Xuân 1 (50 ha) – điều chỉnh QHCT 1/500 và khảo sát địa hình 1/500Xã Mỏ Công, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh | ≈50 ha (theo tên HĐ) | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2020 | Trung tâm thương mại và căn hộ cao cấp Bình Dương (Khu A, Khu B) – QHCT 1/500 phần HTKT và phương án đấu nối hạ tầngBình Đức, xã Bình Hòa, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương | Khu chung cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2019 | Khu dân cư Long Cang (giai đoạn 1, nhà ở cho người thu nhập thấp) – QH 1/500Xã Long Cang, huyện Cần Đước, tỉnh Long An | 9,38 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2019–2020 | Khu dân cư Thanh Phú 2Xã Thanh Phú, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | 4,33 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2019–2020 | Khu dân cư mới Chợ TrạmXã Mỹ Lệ, huyện Cần Đước, tỉnh Long An | 3,85 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2019–2020 | Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An và mở rộngXã Mỹ Hạnh Nam, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | 90 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2019–2020 | Khu dân cư đô thị huyện Đức Hòa – giai đoạn 1Xã Tân Mỹ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | 20,75 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2019 | Khu trung tâm sân golf Tân MỹXã Tân Mỹ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | 4,17 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2019–2020 | Khu đô thị mới Trần Anh VillaPhường 5, TP Tân An, tỉnh Long An | 53,93 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2018 | Khu du lịch tại phường Điện DươngPhường Điện Dương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | 7,02 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2018 | Khu dân cư C.T.C – QHCT 1/500 hạng mục hạ tầng kỹ thuậtcần kiểm tra | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2018 | Khu dân cư Việt ÚcXã Lương Hòa, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | 20,55 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2018 | Khu dân cư đô thị huyện Đức Hòa (toàn khu, điều chỉnh QHPK 1/2000)Xã Tân Mỹ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | 74,04 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2018 | Điều chỉnh QHCT 1/500 Khu nhà ở tại phường Phước Long B, Quận 9Phường Phước Long B, Quận 9 (nay TP Thủ Đức – địa danh cũ), TP.HCM | 4,31 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2017 | Khu A phim trường kết hợp du lịch sinh thái – Khu du lịch Trảng Cỏ Bù LạchXã Đồng Nai, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (theo bản vẽ – địa danh cũ) | 347,62 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2017 | Khu dân cư Thới An – QHCT 1/500 phần hạ tầng kỹ thuật (gia công hồ sơ)cần kiểm tra (BBNT không ghi) | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2016 | Khu du lịch nghỉ dưỡng Carava ResortBắc bán đảo Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa | 22,62 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2016 | Khu du lịch đảo Hòn Tằm (điều chỉnh QHCT 1/500)Phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | 24,23 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2016 | Khu dân cư Hoàng Hoa (Dự án tái định cư vùng sạt lở, ấp 4, xã Long Hậu theo bản vẽ)Ấp 4, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An | 1,39 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2016 | Samsung HCMC CE Complex (điều chỉnh QHCT 1/500)Khu Công nghệ cao, Quận 9 (nay TP Thủ Đức – địa danh cũ), TP.HCM | 93,86 ha | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |